破
pò HSK3
Nghĩa
rách, vỡ, hỏng; làm rách, phá vỡ
动
“我的鞋子破了,得买双新的。”
Wǒ de xiézi pò le, děi mǎi shuāng xīn de.Giày của tôi rách rồi, phải mua đôi mới thôi.