牙膏
yágāo HSK4
Nghĩa
kem đánh răng
名
“牙膏用完了,我去超市买一支。”
Yágāo yòng wán le, wǒ qù chāoshì mǎi yì zhī.Hết kem đánh răng rồi, tôi ra siêu thị mua một tuýp.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“牙膏用完了,我去超市买一支。”
Yágāo yòng wán le, wǒ qù chāoshì mǎi yì zhī.Hết kem đánh răng rồi, tôi ra siêu thị mua một tuýp.
Đang tải...