Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

演出

yǎnchū HSK3

Nghĩa

biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn 动

“今晚的演出七点半开始。”
Jīnwǎn de yǎnchū qī diǎn bàn kāishǐ.
Buổi biểu diễn tối nay bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...