轻松
qīngsōng HSK4
Nghĩa
thoải mái, nhẹ nhõm; nhẹ nhàng, dễ dàng
形
“考完试以后,我感觉轻松多了。”
Kǎo wán shì yǐhòu, wǒ gǎnjué qīngsōng duō le.Sau khi thi xong, tôi thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.