Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

轻松

qīngsōng HSK4

Nghĩa

thoải mái, nhẹ nhõm; nhẹ nhàng, dễ dàng 形

“考完试以后,我感觉轻松多了。”
Kǎo wán shì yǐhòu, wǒ gǎnjué qīngsōng duō le.
Sau khi thi xong, tôi thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...