Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

孤单

gūdān HSK4

Nghĩa

cô đơn, lẻ loi 形

“一个人在外地生活,难免会觉得孤单。”
Yí gè rén zài wàidì shēnghuó, nánmiǎn huì juéde gūdān.
Sống một mình nơi đất khách thì khó tránh khỏi cảm giác cô đơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...