粗心
cūxīn HSK4
Nghĩa
bất cẩn, sơ ý, không cẩn thận
形
“这次考试他因为粗心丢了很多分。”
Zhè cì kǎoshì tā yīnwèi cūxīn diū le hěn duō fēn.Kỳ thi lần này cậu ấy mất nhiều điểm vì bất cẩn.