Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

粗心

cūxīn HSK4

Nghĩa

bất cẩn, sơ ý, không cẩn thận 形

“这次考试他因为粗心丢了很多分。”
Zhè cì kǎoshì tā yīnwèi cūxīn diū le hěn duō fēn.
Kỳ thi lần này cậu ấy mất nhiều điểm vì bất cẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...