猪
zhū HSK3
Nghĩa
con lợn, con heo
名
“他家在农村养了几十头猪。”
Tā jiā zài nóngcūn yǎng le jǐshí tóu zhū.Nhà anh ấy ở quê nuôi mấy chục con lợn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他家在农村养了几十头猪。”
Tā jiā zài nóngcūn yǎng le jǐshí tóu zhū.Nhà anh ấy ở quê nuôi mấy chục con lợn.
Đang tải...