Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

毛巾

máojīn HSK4

Nghĩa

khăn mặt, khăn bông 名

“洗完脸请用这条干净的毛巾。”
Xǐ wán liǎn qǐng yòng zhè tiáo gānjìng de máojīn.
Rửa mặt xong thì dùng chiếc khăn sạch này nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...