冷静
lěngjìng HSK4
Nghĩa
bình tĩnh, điềm tĩnh; (nơi chốn) vắng vẻ, yên tĩnh
形
“遇到问题的时候一定要冷静。”
Yùdào wèntí de shíhou yídìng yào lěngjìng.Khi gặp vấn đề nhất định phải bình tĩnh.