Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冷静

lěngjìng HSK4

Nghĩa

bình tĩnh, điềm tĩnh; (nơi chốn) vắng vẻ, yên tĩnh 形

“遇到问题的时候一定要冷静。”
Yùdào wèntí de shíhou yídìng yào lěngjìng.
Khi gặp vấn đề nhất định phải bình tĩnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...