填空
tiánkòng HSK4
Nghĩa
điền vào chỗ trống; lấp chỗ trống (vị trí còn khuyết)
动
“这次考试的第一部分是填空题,一共有十道。”
Zhè cì kǎoshì de dì yī bùfen shì tiánkòng tí, yígòng yǒu shí dào.Phần một của bài thi lần này là câu điền vào chỗ trống, tổng cộng có mười câu.