Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

范围

fànwéi HSK3

Nghĩa

phạm vi, giới hạn 名

“老师告诉我们这次考试的范围。”
Lǎoshī gàosu wǒmen zhè cì kǎoshì de fànwéi.
Thầy giáo cho chúng tôi biết phạm vi của kỳ thi lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...