打折
dǎzhé HSK4
Nghĩa
giảm giá, bớt giá
动
“这家店的衣服正在打折,比平时便宜多了。”
Zhè jiā diàn de yīfu zhèngzài dǎzhé, bǐ píngshí piányi duō le.Quần áo ở cửa hàng này đang giảm giá, rẻ hơn ngày thường nhiều.