狮子
shīzi HSK4
Nghĩa
con sư tử
名
“我们在动物园里看到了两只狮子。”
Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le liǎng zhī shīzi.Chúng tôi nhìn thấy hai con sư tử trong sở thú.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们在动物园里看到了两只狮子。”
Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le liǎng zhī shīzi.Chúng tôi nhìn thấy hai con sư tử trong sở thú.
Đang tải...