Quay lại Khám phá
‹ ›

18. Động vật

5 từ Mã 456434

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hóuzi/
名
con khỉ
动物园里的猴子非常聪明。Dòngwùyuán lǐ de hóuzi fēicháng cōngming.
Mấy con khỉ trong sở thú rất thông minh.
—
/shīzi/
名
con sư tử
我们在动物园里看到了两只狮子。Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàndào le liǎng zhī shīzi.
Chúng tôi nhìn thấy hai con sư tử trong sở thú.
—
/lǎohǔ/
名
con hổ, con cọp
老虎是一种非常危险的动物。Lǎohǔ shì yì zhǒng fēicháng wēixiǎn de dòngwù.
Hổ là loài vật rất nguy hiểm.
—
/wěiba/
名
cái đuôi; phần đuôi, phần cuối
小狗一看见主人就摇起了尾巴。Xiǎo gǒu yī kànjiàn zhǔrén jiù yáo qǐ le wěiba.
Chú chó con vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.
—
/chóngzi/
名
con sâu, côn trùng
草地上有很多虫子。Cǎodìshàng yǒu hěnduō chóngzi.
Trên đồng cỏ có rất nhiều con sâu.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...