Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缺少

quēshǎo HSK3

Nghĩa

thiếu, không đủ (thiếu người hoặc thứ gì đó) 动

“他工作能力不错,就是缺少经验。”
Tā gōngzuò nénglì búcuò, jiùshì quēshǎo jīngyàn.
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt, chỉ là thiếu kinh nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...