状态
zhuàngtài HSK3
Nghĩa
trạng thái, tình trạng; phong độ
名
“他今天的状态很好,跑得特别快。”
Tā jīntiān de zhuàngtài hěn hǎo, pǎo de tèbié kuài.Hôm nay phong độ của cậu ấy rất tốt, chạy cực nhanh.