Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

状态

zhuàngtài HSK3

Nghĩa

trạng thái, tình trạng; phong độ 名

“他今天的状态很好,跑得特别快。”
Tā jīntiān de zhuàngtài hěn hǎo, pǎo de tèbié kuài.
Hôm nay phong độ của cậu ấy rất tốt, chạy cực nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...