落后
luòhòu HSK3
Nghĩa
lạc hậu, tụt hậu; bị tụt lại phía sau
形/动
“他的成绩现在落后于同班同学。”
Tā de chéngjì xiànzài luòhòu yú tóngbān tóngxué.Thành tích của cậu ấy giờ đã tụt lại sau các bạn cùng lớp.