Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

落后

luòhòu HSK3

Nghĩa

lạc hậu, tụt hậu; bị tụt lại phía sau 形/动

“他的成绩现在落后于同班同学。”
Tā de chéngjì xiànzài luòhòu yú tóngbān tóngxué.
Thành tích của cậu ấy giờ đã tụt lại sau các bạn cùng lớp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...