Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意外

yìwài HSK3

Nghĩa

bất ngờ, ngoài dự tính; (danh từ) tai nạn, sự cố ngoài ý muốn 形

“他能拿第一名,这个结果让大家很意外。”
Tā néng ná dì yī míng, zhège jiéguǒ ràng dàjiā hěn yìwài.
Cậu ấy giành được hạng nhất, kết quả này khiến mọi người rất bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...