Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

球迷

qiúmí HSK3

Nghĩa

người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn thể thao dùng bóng), fan bóng 名

“我哥哥是个球迷,每场比赛都不肯错过。”
Wǒ gēge shì ge qiúmí, měi chǎng bǐsài dōu bù kěn cuòguò.
Anh trai tôi là fan bóng đá, trận nào cũng không chịu bỏ lỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...