Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保险

bǎoxiǎn HSK3

Nghĩa

bảo hiểm; an toàn, chắc ăn 名

“买车以后,别忘了给车上保险。”
Mǎi chē yǐhòu, bié wàng le gěi chē shàng bǎoxiǎn.
Sau khi mua xe, đừng quên mua bảo hiểm cho xe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...