县
xiàn HSK4
Nghĩa
huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh)
名
“这个县有三十多万人口。”
Zhège xiàn yǒu sānshí duō wàn rénkǒu.Huyện này có hơn ba mươi vạn dân.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个县有三十多万人口。”
Zhège xiàn yǒu sānshí duō wàn rénkǒu.Huyện này có hơn ba mươi vạn dân.
Đang tải...