Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

采访

cǎifǎng HSK4

Nghĩa

phỏng vấn, lấy tin, đưa tin (báo chí) 动

“这位记者采访了三位获奖的年轻科学家。”
Zhè wèi jìzhě cǎifǎngle sān wèi huòjiǎng de niánqīng kēxuéjiā.
Phóng viên này đã phỏng vấn ba nhà khoa học trẻ đoạt giải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...