Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

看来

kànlái HSK4

Nghĩa

xem ra, có vẻ như, nhìn có vẻ 动

“天阴得这么厉害,看来今天要下雨了。”
Tiān yīn de zhème lìhai, kànlái jīntiān yào xià yǔ le.
Trời âm u thế này, xem ra hôm nay sắp mưa rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...