Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

诗

shī HSK4

Nghĩa

thơ, bài thơ, thi ca 名

“这首诗表达了诗人对家乡的思念。”
Zhè shǒu shī biǎodá le shīrén duì jiāxiāng de sīniàn.
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của nhà thơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...