Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

根

gēn HSK4

Nghĩa

cây, sợi, chiếc (lượng từ cho vật dài nhỏ: 一根头发); (danh) rễ, gốc 量/名

“她头上有一根白头发。”
Tā tóu shàng yǒu yì gēn bái tóufa.
Trên đầu cô ấy có một sợi tóc bạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...