心理
xīnlǐ HSK4
Nghĩa
tâm lý
名
“考试前紧张是很正常的心理。”
Kǎoshì qián jǐnzhāng shì hěn zhèngcháng de xīnlǐ.Hồi hộp trước kỳ thi là tâm lý rất bình thường.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“考试前紧张是很正常的心理。”
Kǎoshì qián jǐnzhāng shì hěn zhèngcháng de xīnlǐ.Hồi hộp trước kỳ thi là tâm lý rất bình thường.
Đang tải...