Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

表情

biǎoqíng HSK4

Nghĩa

vẻ mặt, nét mặt, biểu cảm 名

“看他的表情,我就知道事情不太顺利。”
Kàn tā de biǎoqíng, wǒ jiù zhīdào shìqing bù tài shùnlì.
Nhìn vẻ mặt anh ấy là tôi biết mọi chuyện không suôn sẻ lắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...