Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倒

dǎo HSK2

Nghĩa

đổ, ngã, sập; (cửa hàng) phá sản; đổi, thay (ca, xe) 动

“昨晚风太大,院子里的那棵小树被吹倒了。”
Zuówǎn fēng tài dà, yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù bèi chuī dǎo le.
Tối qua gió to quá, cái cây nhỏ trong sân bị thổi đổ mất rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...