倒
dǎo HSK2
Nghĩa
đổ, ngã, sập; (cửa hàng) phá sản; đổi, thay (ca, xe)
动
“昨晚风太大,院子里的那棵小树被吹倒了。”
Zuówǎn fēng tài dà, yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù bèi chuī dǎo le.Tối qua gió to quá, cái cây nhỏ trong sân bị thổi đổ mất rồi.