Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

明星

míngxīng HSK2

Nghĩa

ngôi sao, người nổi tiếng (diễn viên, ca sĩ…) 名

“这位电影明星虽然很有名,但是生活很简单。”
Zhè wèi diànyǐng míngxīng suīrán hěn yǒumíng, dànshì shēnghuó hěn jiǎndān.
Ngôi sao điện ảnh này tuy rất nổi tiếng nhưng sống rất giản dị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...