Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

节

jié HSK2

Nghĩa

tiết, đốt, đoạn (lượng từ: 一节课 - một tiết học); (danh) ngày lễ, tết 量/名

“我们上午有四节课。”
Wǒmen shàngwǔ yǒu sì jié kè.
Buổi sáng chúng tôi có bốn tiết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...