片
piàn HSK2
Nghĩa
lượng từ: viên, lát, miếng (vật mỏng dẹt); dùng cho vùng đất, mặt nước, cảnh tượng, âm thanh, tấm lòng (一片森林, 一片好心); mảnh, phiến
量
“医生让我每天吃两片药。”
Yīshēng ràng wǒ měi tiān chī liǎng piàn yào.Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.