Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

片

piàn HSK2

Nghĩa

lượng từ: viên, lát, miếng (vật mỏng dẹt); dùng cho vùng đất, mặt nước, cảnh tượng, âm thanh, tấm lòng (一片森林, 一片好心); mảnh, phiến 量

“医生让我每天吃两片药。”
Yīshēng ràng wǒ měi tiān chī liǎng piàn yào.
Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...