Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平常

píngcháng HSK2

Nghĩa

bình thường, thông thường; ngày thường, lúc bình thường 形/名

“我平常六点起床,周末会多睡一会儿。”
Wǒ píngcháng liù diǎn qǐchuáng, zhōumò huì duō shuì yíhuìr.
Ngày thường tôi dậy lúc sáu giờ, cuối tuần thì ngủ thêm một lát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...