Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平

píng HSK2

Nghĩa

bằng phẳng, phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường, yên ổn 形

“这条路很平,骑自行车非常舒服。”
Zhè tiáo lù hěn píng, qí zìxíngchē fēicháng shūfu.
Con đường này rất bằng phẳng, đạp xe cực kỳ thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...