平
píng HSK2
Nghĩa
bằng phẳng, phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường, yên ổn
形
“这条路很平,骑自行车非常舒服。”
Zhè tiáo lù hěn píng, qí zìxíngchē fēicháng shūfu.Con đường này rất bằng phẳng, đạp xe cực kỳ thoải mái.