Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主人

zhǔrén HSK2

Nghĩa

chủ nhà, chủ nhân, người chủ (đối với khách, đối với vật nuôi) 名

“这只小狗一直在门口等主人回来。”
Zhè zhī xiǎo gǒu yìzhí zài ménkǒu děng zhǔrén huílái.
Chú chó nhỏ này cứ đứng ở cửa đợi chủ về.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...