主人
zhǔrén HSK2
Nghĩa
chủ nhà, chủ nhân, người chủ (đối với khách, đối với vật nuôi)
名
“这只小狗一直在门口等主人回来。”
Zhè zhī xiǎo gǒu yìzhí zài ménkǒu děng zhǔrén huílái.Chú chó nhỏ này cứ đứng ở cửa đợi chủ về.