Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

现场

xiànchǎng HSK3

Nghĩa

hiện trường; tại chỗ, trực tiếp (truyền hình, biểu diễn) 名

“警察很快就赶到了事故现场。”
Jǐngchá hěn kuài jiù gǎndàole shìgù xiànchǎng.
Cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...