现场
xiànchǎng HSK3
Nghĩa
hiện trường; tại chỗ, trực tiếp (truyền hình, biểu diễn)
名
“警察很快就赶到了事故现场。”
Jǐngchá hěn kuài jiù gǎndàole shìgù xiànchǎng.Cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.