Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

交易

jiāoyì HSK3

Nghĩa

giao dịch, mua bán, trao đổi; thương vụ 名/动

“双方经过多次谈判,终于完成了这笔交易。”
Shuāngfāng jīngguò duō cì tánpàn, zhōngyú wánchéngle zhè bǐ jiāoyì.
Sau nhiều lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng hoàn tất thương vụ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...