交易
jiāoyì HSK3
Nghĩa
giao dịch, mua bán, trao đổi; thương vụ
名/动
“双方经过多次谈判,终于完成了这笔交易。”
Shuāngfāng jīngguò duō cì tánpàn, zhōngyú wánchéngle zhè bǐ jiāoyì.Sau nhiều lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng hoàn tất thương vụ này.