Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

选手

xuǎnshǒu HSK3

Nghĩa

tuyển thủ, vận động viên, thí sinh dự thi 名

“这位年轻选手在决赛中表现得非常出色。”
Zhè wèi niánqīng xuǎnshǒu zài juésài zhōng biǎoxiàn de fēicháng chūsè.
Tuyển thủ trẻ này thi đấu rất xuất sắc ở trận chung kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...