写作
xiězuò HSK3
Nghĩa
sáng tác, viết lách; việc viết văn
动/名
“他退休以后开始专心写作,已经出版了两本小说。”
Tā tuìxiū yǐhòu kāishǐ zhuānxīn xiězuò, yǐjīng chūbǎn le liǎng běn xiǎoshuō.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu chuyên tâm viết lách, đã xuất bản được hai cuốn tiểu thuyết.