Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

写作

xiězuò HSK3

Nghĩa

sáng tác, viết lách; việc viết văn 动/名

“他退休以后开始专心写作,已经出版了两本小说。”
Tā tuìxiū yǐhòu kāishǐ zhuānxīn xiězuò, yǐjīng chūbǎn le liǎng běn xiǎoshuō.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu chuyên tâm viết lách, đã xuất bản được hai cuốn tiểu thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...