事件
shìjiàn HSK3
Nghĩa
sự kiện, vụ việc, biến cố
名
“这起事件在网上引起了广泛的讨论。”
Zhè qǐ shìjiàn zài wǎngshàng yǐnqǐle guǎngfàn de tǎolùn.Vụ việc này đã gây ra nhiều tranh luận rộng rãi trên mạng.