Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

事件

shìjiàn HSK3

Nghĩa

sự kiện, vụ việc, biến cố 名

“这起事件在网上引起了广泛的讨论。”
Zhè qǐ shìjiàn zài wǎngshàng yǐnqǐle guǎngfàn de tǎolùn.
Vụ việc này đã gây ra nhiều tranh luận rộng rãi trên mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...