Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

试验

shìyàn HSK3

Nghĩa

thử nghiệm, làm thí nghiệm; cuộc thử nghiệm 动

“新药还在试验阶段,暂时不能上市。”
Xīn yào hái zài shìyàn jiēduàn, zànshí bù néng shàngshì.
Thuốc mới còn đang trong giai đoạn thử nghiệm, tạm thời chưa thể bán ra thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...