开展
kāizhǎn HSK3
Nghĩa
triển khai, tiến hành, mở rộng (hoạt động, phong trào)
动
“学校最近开展了一系列环保活动。”
Xuéxiào zuìjìn kāizhǎnle yí xìliè huánbǎo huódòng.Gần đây trường đã triển khai một loạt hoạt động bảo vệ môi trường.