Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开展

kāizhǎn HSK3

Nghĩa

triển khai, tiến hành, mở rộng (hoạt động, phong trào) 动

“学校最近开展了一系列环保活动。”
Xuéxiào zuìjìn kāizhǎnle yí xìliè huánbǎo huódòng.
Gần đây trường đã triển khai một loạt hoạt động bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...