人工
réngōng HSK3
Nghĩa
nhân tạo, do con người làm ra (trái với tự nhiên); nhân công, sức lao động
形/名
“这个湖不是天然的,而是人工挖出来的。”
Zhège hú bú shì tiānrán de, ér shì réngōng wā chūlái de.Hồ này không phải hồ tự nhiên, mà là hồ nhân tạo do con người đào ra.