Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人工

réngōng HSK3

Nghĩa

nhân tạo, do con người làm ra (trái với tự nhiên); nhân công, sức lao động 形/名

“这个湖不是天然的,而是人工挖出来的。”
Zhège hú bú shì tiānrán de, ér shì réngōng wā chūlái de.
Hồ này không phải hồ tự nhiên, mà là hồ nhân tạo do con người đào ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...