Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

领先

lǐngxiān HSK3

Nghĩa

dẫn đầu, đi đầu, vượt lên trước 动

“这家企业的技术在全球处于领先地位。”
Zhè jiā qǐyè de jìshù zài quánqiú chǔyú lǐngxiān dìwèi.
Công nghệ của doanh nghiệp này đang dẫn đầu thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...