Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

防止

fángzhǐ HSK3

Nghĩa

phòng ngừa, ngăn chặn (việc xấu xảy ra) 动

“多喝水可以防止感冒。”
Duō hē shuǐ kěyǐ fángzhǐ gǎnmào.
Uống nhiều nước có thể phòng ngừa cảm cúm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...