Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成员

chéngyuán HSK3

Nghĩa

thành viên 名

“作为团队成员,每个人都要为结果负责。”
Zuòwéi tuánduì chéngyuán, měi gè rén dōu yào wèi jiéguǒ fùzé.
Là thành viên trong nhóm, ai cũng phải chịu trách nhiệm về kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...