Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

团体

tuántǐ HSK3

Nghĩa

đoàn thể, tập thể, tổ chức 名

“这次比赛我们学校获得了团体第一名。”
Zhè cì bǐsài wǒmen xuéxiào huòdé le tuántǐ dì yī míng.
Trong cuộc thi lần này, trường chúng tôi giành giải nhất đồng đội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...