团体
tuántǐ HSK3
Nghĩa
đoàn thể, tập thể, tổ chức
名
“这次比赛我们学校获得了团体第一名。”
Zhè cì bǐsài wǒmen xuéxiào huòdé le tuántǐ dì yī míng.Trong cuộc thi lần này, trường chúng tôi giành giải nhất đồng đội.