Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

家属

jiāshǔ HSK3

Nghĩa

người nhà, thân nhân (của bệnh nhân, nhân viên, nạn nhân) 名

“医生正在向病人家属说明情况。”
Yīshēng zhèngzài xiàng bìngrén jiāshǔ shuōmíng qíngkuàng.
Bác sĩ đang giải thích tình hình cho người nhà bệnh nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...