Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

带领

dàilǐng HSK3

Nghĩa

dẫn dắt, dẫn đầu, lãnh đạo (đi làm việc gì) 动

“老师带领学生参观了历史博物馆。”
Lǎoshī dàilǐng xuésheng cānguān le lìshǐ bówùguǎn.
Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...