Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

团结

tuánjié HSK3

Nghĩa

đoàn kết, gắn bó với nhau 动

“只有全队团结起来,才能赢得比赛。”
Zhǐyǒu quán duì tuánjié qǐlái, cái néng yíngdé bǐsài.
Chỉ khi cả đội đoàn kết lại thì mới có thể thắng trận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...