Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

设立

shèlì HSK3

Nghĩa

thành lập, lập ra, đặt ra (cơ quan, quỹ, giải thưởng) 动

“学校设立了一项奖学金,帮助家庭困难的学生。”
Xuéxiào shèlì le yí xiàng jiǎngxuéjīn, bāngzhù jiātíng kùnnan de xuésheng.
Nhà trường đã lập ra một suất học bổng để giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...