设立
shèlì HSK3
Nghĩa
thành lập, lập ra, đặt ra (cơ quan, quỹ, giải thưởng)
动
“学校设立了一项奖学金,帮助家庭困难的学生。”
Xuéxiào shèlì le yí xiàng jiǎngxuéjīn, bāngzhù jiātíng kùnnan de xuésheng.Nhà trường đã lập ra một suất học bổng để giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn.